Home / Tin tức / Số 19 – 2003

Số 19 – 2003

MỤC LỤC TẠP CHÍ KHOA HỌC ĐẤT SỐ 19/2003

TABLE OF CONTENT

 

PHẦN I. ĐẤT: TÍNH CHẤT LÝ HÓA HỌC – SINH HỌC – PHÂN LOẠI – PHÂN BÓN

PART I. SOIL: BIOLOGICO – CHEMICO – PHYSICAL PROPERTIES – SOIL CLASSIFICATION

 

  1. Phosphor ở một số địa điểm quan trắc và phân tích môi trường đất miền Bắc từ năm 1996 đến 2002

Monitoring soil environment in Northern Vietnam from 1996 to 2002 case study of phosphorus

Phạm Quang Hà (trang 7-15)

 

  1. Sự cố định kali ở đất lúa Đồng bằng sông Cửu Long

Potassium fixation isotherm of rice soils in the Mekong delta

Nguyễn Bảo Vệ (trang 16-24, 29)

 

  1. Tính chất hoá học đất rừng ngập mặn vùng ven biển tại Tam Giang, Cà Mau

Chemical properties of mangrove forest soils in Tam Giang, Ca Mau province

Trương Thị Nga, Huỳnh Quốc Tịnh (trang 25-29)

 

  1. Ảnh hưởng của một số tính chất hoá lý đến năng suất sắn trên đất phèn tại Tri Tôn, An Giang

Relationship between soil chemical properties and cassava tube yield on acid sulphate soils at Tri Ton, An Giang

Võ Thị Gương, Trần Kim Tính, Lê Quang Trí (trang 30-33)

 

  1. Kết quả điều tra phân loại đất gò đồi xã Phú Sơn và Thuỷ Bằng, huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên Huế

Soil survey and classification of the upland at Phu Son and Thuy Bang commune, Huong Thuy district, Thua Thien Hue province

Trương Hồng, Tôn Nữ Tuấn Nam, Trần Thu Hà, Hồ Công Trực và ctv (trang 34-40)

 

  1. Đất Nitisols (nâu tím)

Nitisols

Nguyễn Thúc Huyên (trang 41-47, 57)

 

  1. Nghiên cứu ảnh hưởng của trồng chè lâu năm tới một số tính chất lý hoá học đất

Effect of long-term tea cultivation on physical and chemical soil properties

Đặng Văn Minh (trang 48-52)

 

  1. Vai trò của giun đất trong sự phân bố quần thể nấm men ở trong đất

The role of earthworm in distribution of yeast population in the soils

Nguyễn Kiều Băng Tâm (trang 53-57)

 

  1. Những bài học kinh nghiệm rút ra từ 50 năm giải quyết vấn đề phân bón cho lúa vùng đồng bằng sông Hồng

Experience withdrawn from 50 years of fertilizer use for rice in the Red river delta

Võ Minh Kha (trang 58-68)

 

  1. Sử dụng giản đồ đất hiếm để phân loại các nhóm đất bề mặt Nam Bộ, Việt Nam

Application of rare earth element pattern for classifying the main group of topsoil in Nam Bo, Vietnam

Trần Văn Luyến, Ngô Quang Huy, Đào Văn Hoàng (trang 69-75)

 

PHẦN II. PHÂN HẠNG – ĐÁNH GIÁ – QUY HOẠCH – SỬ DỤNG ĐẤT – PHƯƠNG PHÁP

PART II. LAND EVALUATION – PROJECT – LAND USE – METHODOLOGY

 

  1. Kết quả điều tra xây dựng bản đồ đất và bản đồ phân hạng thích nghi đất đai tại vùng tái định cư Bản Đông – xã Tam Dung, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu

Soil survey, soil mapping and land suitability mapping in resettled area of Dong village, Tam Duong commune, Phong Tho district, Lai Chau province

Nguyễn Văn Tân, Vũ Xuân Thanh (trang 76-80, 91)

 

  1. Nghiên cứu và đánh giá hiệu quả kinh tế của các hệ thống sử dụng đất tỉnh Cà Mau

Surveying and evaluating economic efficiencies of land use systems in Ca Mau

Nguyễn Quang Thưởng, Phạm Quang Khánh (trang 81-91)

 

  1. Kết quả đánh giá chất lượng đất trồng lúa nước ở tỉnh Hoà Bình

Analyzing and evaluation of fertility of paddy soils at Hoa Binh province

Nguyễn Công Vinh (trang 92-100)

 

  1. Đánh giá hiệu quả kinh tế của một số loại hình sử dụng đất chính ở huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng

Economic efficiency evaluation of some main land use types in Trung Khanh district, Cao Bang province

Lê Thái Bạt, Nguyễn Thị Dần, Luyện Hữu Cử, Phan Quốc Hưng (trang 101-105)

 

  1. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất huyện miền núi Kim Bôi tỉnh Hoà Bình đến năm 2010

Land use planning in Kim Boi district, Hoa Binh province 2002-2010

Nguyễn Thanh Trà (trang 106-111, 119)

 

  1. Một số tính chất đặc trưng của đất và vấn đề sử dụng đất nông nghiệp ở huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận

The main characteristics of soil and land use for agriculture in Bac Binh district, Binh Thuan province

Nguyễn Công Vinh (trang 112-119)

 

  1. Bước đầu ứng dụng hệ thống thông tin địa lý (GIS) để xây dựng bản đồ ô nhiễm cadimi và chì trong đất nông nghiệp

Initial application of geographic information systems (GIS) – in mapping of cadmium and lead pollution in agriculture soils

Phạm Văn Vân, Hồ Thị Lam Trà (trang 120-128)

 

  1. Liên kết hệ thống phân loại độ phì đất FCC (fertility capability classification) với hệ thống thông tin địa lý GIS (geographic information system) hỗ trợ đánh giá độ phì nhiêu đất

A combination of fertility capacity classification (FCC) with geographic information systems (GIS) in supporting soil fertility assessment

Võ Quang Minh, Lê Quang Trí, Lê Thị Anh Thư (trang 129-137, 166)

 

  1. Sử dụng DSSAT trong mô phỏng các mô hình luân canh dài hạn trên đất xám bạc màu ở Đồng bằng sông Cửu Long

The simulation of cropping sequences using DSSAT on degraded grey soils in the Mekong delta

Ngô Ngọc Hưng (trang 138-145)

 

  1. Phân chia lập địa cho vùng ngập mặn ven biển Việt Nam

Site classification of coastal wetland in Vietnam

Ngô Đình Quế, Ngô An (trang 146-151)

 

  1. Vấn đề sử dụng bền vững tài nguyên đất qua phân tích các hệ canh tác chính của đồng bào Thái đen ở xã Chiềng Đông, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La

The stability of land use through analyzing the main cultivation systems in Chieng Dong commune, Yen Chau district, Son La province

Nguyễn Kiều Băng Tâm (trang 152-155, 187)

 

  1. Hiệu quả sử dụng và quản lý độ phì nhiêu đất trồng sắn trên đất nông hộ

Effect on use and management of soil fertility for cassava cultivation at farm level

Thái Phiên, Nguyễn Huệ (trang 156-166)

 

PHẦN III. MÔI TRƯỜNG ĐẤT – NƯỚC – XÓI MÒN – THOÁI HÓA ĐẤT

PART III. SOIL – WATER ENVIRONMENT – SOIL EROSION – SOIL DEGRADATION

 

  1. Kim loại nặng (tổng số và di động) trong đất nông nghiệp của huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên

Heavy metals status (total and available) of agricultural soil in Van Lam district, Hung Yen province

Hồ Thị Lam Trà, Nguyễn Hữu Thành (trang 167-173)

 

  1. Ảnh hưởng của độ mặn đến sự khoáng hoá đạm trong đất ao nuôi artemia

Effect of salinity on N mineralization in artemia pond

Châu Minh Khôi, Võ Thị Guonwg (trang 174-179)

 

  1. Tái sinh tự nhiên tràm trên đất than bùn sau trận cháy rừng mùa khô năm 2002 ở vườn quốc gia U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang

Natural regenerating of malaleuca on peat soils after the forest fire in 2002 of U Minh Thuong National park, Kien Giang province

Nguyễn Chí Thành (trang 180-187)

 

  1. Hàm lượng các chất dinh dưỡng (C, N, P, Si) trong môi trường nước thuộc hệ thống sông Hồng

Some nutrient content (C, N, P, Si) I water environment of the Red river system

Lương Thế Lượng, Lê Thị Phương Quỳnh, Trần Kông Tấu, Châu Văn Minh (trang 188-194)

 

  1. Quá trình xói mòn và xu hướng biến đổi đặc tính lý hoá của đất dưới các trạng thái thảm thực vật ở huyện Hoành Bồ (Quảng Ninh)

The erosion process and the tendency of changing chemical-physical characteristic of soil under different vegetation cover in Hoanh Bo district, Quang Ninh province

Nguyễn Thế Hưng (trang 195-200)

 

  1. Thoái hoá đất trong canh tác truyền thống trên đất dốc ở khu vực Đông Bắc Việt Nam

Sloping soil degradation under traditional cultivation in North-Eastern region

Đỗ thị Lan, Nguyễn Thế Đặng, Gerhard Gerold (trang 201-208)

 

PHẦN IV. THÔNG TIN – TƯỞNG NHỚ

PART IV. IN THE MEMORY – INFORMATION

 

  1. Hướng tới đại hội lần thứ V Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam (nhiệm kỳ 2004-2009)

Towards the 5th congress of Vietnam Union of science and technology associations

Pv (trang 75)

 

  1. Tin về Tạp chí Khoa học Đất số 20

About the activities on occasion publishing special issue No20 of Vietnam Soil Science Journal

TV BCH TW Hội (trang 200)

 

  1. Tưởng nhớ GS TS Thái Đình Hoè

In memoriam professor Thai Dinh Hoe (1932-2003)

Cao Tiến Đức (trang 209)

 

  1. Thương tiếc đồng chí Vũ Ngọc Tuyên

In memoriam Mr. Vu Ngoc Tuyen

Hội KH đất Việt Nam (trang 210)

 

  1. Về sự chuyển đổi cơ cấu cây trồng ở xã Vân Nội, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội

Hygiene vegetable at Van Noi commune, Dong Anh district, Ha Noi province

Nguyễn Vân Trang, Nguyễn Hữu Trung, và tập thể K-45 Thổ nhưỡng (trang 211)

 

  1. Hộp thư- Nhắn tin

Letter box – mail bag

BBT (trang 215)

 

  1. Thể lệ viết bài và đặt mua Tạp chí Khoa học Đất

Regulations for article sending ad journal subscription

BBT (trang 216)

024 3821 0374