Home / Tin tức / Số 81 -2026

Số 81 -2026

MỤC LỤC TẠP CHÍ KHOA HỌC ĐẤT SỐ 81/2026

TABLE OF CONTENT

Phần thứ nhất: Dinh dưỡng đất và phân bón

1. Canh tác lúa vùng đất phèn mặn có sử dụng chế phẩm sinh học, phục vụ canh tác nông nghiệp bền vững vùng Đồng Tháp Mười

Cultivating rice in saline acid soils using biological products, serving sustainable agricultural cultivation in Dong Thap Muoi region

Nguyễn Hùng Cường, Ngô Huy Kiên, Hoàng Công Mệnh, Phùng Ngọc Trường (trang 7-13)

 

2. Tối ưu hoá thành phần dinh dưỡng môi trường lên men chìm nhân sinh khối chủng Priestia megaterium DN13-B03

Optimization of nutritional component in submerged fermentation medium of Priestia megaterium DN13-B03 bacteria

Nguyễn Thu Hà, Nguyễn Viết Hiệp, Đặng Thương Thảo (trang 14-19)

 

Phần thứ hai: Môi trường đất

3. Xác định tiềm năng cải thiện carbon đất bằng than sinh học

Determine potential of biochar in improving soil carbon

Mai Văn Trịnh (trang 20-25)

 

4. Tiềm năng tuần hoàn, giảm phát thải các phụ phẩm từ quá trình sản xuất và chế biến khóm (dứa)

Potential for circulation and reduction of by-products from pineapple production and processing

Nguyễn Minh Thủy, Trần Ngọc Giàu, Hồng Văn Háo, Võ Quang Minh (trang 26-30)

 

5. Đánh giá thời gian bảo quản chế phẩm vi sinh từ phụ phẩm nông nghiệp chứa vi khuẩn quang dưỡng không lưu huỳnh màu tía

Evaluating lifespan of biofertilizer from agricultural by-product containing purple nonsulfur bacteria

Mai Chí Bảo, Trần Chí Nhân, Nguyễn Đức Trọng, Nguyễn Quốc Khương (trang 31-35)

 

6. Đặc điểm phân bố của Ni và một số nguyên tố chính (Fe, Al, Si, Mg, Ca, Na, K, Mn) trong đất khu vực Núi Nưa, tỉnh Thanh Hóa

Distribution characteristics of Ni and some major elements (Fe, Al, Si, Mg, Ca, Na, K, Mn) in the Nui Nua area, Thanh Hoa province

Phạm Thanh Đăng, Hoàng Thị Huyền Ngọc, Nguyễn Mạnh Hà, Phạm Thị Dung (trang 36-42)

 

Phần thứ ba: Đánh giá đất – Quản lý đất – Quy hoạch sử dụng đất

7. Áp dụng các chỉ số SQI, SFI và SNI trong đánh giá chất lượng và sức khỏe đất

Applying SQI, SFI, and SNI indicators in assessing soil quality and health

Võ Quang Minh, Phạm Thanh Vũ, Lê Cảnh Định, Nguyễn Thị Diệu Thê, Phạm Cẩm Đang, Ngô Thị Vân Anh, Thái Văn Nghiện (trang 43-50)

 

8. Đánh giá hiệu quả một số loại sử dụng đất trồng cà phê vùng chỉ dẫn địa lý cà phê Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Evaluating the efectiveness of several land use for coffee cultivation in the Buon Ma Thuot geographycal indication areas, Dak Lak province

Phạm Thế Trịnh, Bùi Thị Minh Tuyết, Phan Xuân Lĩnh (trang 51-56)

 

9. Đánh giá đất đai và đề xuất chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất sản xuất nông nghiệp khu vực Hàm Thuận Bắc tỉnh Lâm Đồng

Evaluating and proposing a conversation of agricultural land use structure in the Ham Thuan Bac area, Lam Dong province

Trần Nguyễn Hoài Thương, Phạm Quang Khánh, Nguyễn Ngọc Thy (trang 57-63)

 

10. Đánh giá thích hợp đất đai phục vụ phát triển bền vững cây ăn quả và cây dược liệu tỉnh Lạng Sơn

Land suitability evaluation for sustainable development of fruit trees and medicinal plants in Lang Son province

Nguyễn Mạnh Hà (trang 64-71)

 

11. Thực trạng sử dụng đất trồng lúa hữu cơ tại xã Vĩnh Định và xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

Status of organic rice land use in Vinh Dinh commune and Hai Lang commune, Quang Tri province

Trần Thị Ánh Tuyết, Nguyễn Hữu Ngữ, Dương Quốc Nõn, Nguyễn Đình Tiến, Phạm Thị Thảo Hiền (trang 72-78)

 

12. Phân cấp thích nghi đất đai cho cây quýt và cây mít tỉnh Đồng Tháp

Land suitability classification for some major fruit trees in Dong Thap province

Nguyễn Cẩm Tiên, Nguyễn Trần Thanh Trúc, Đoàn Văn Sê Ra, Võ Quang Minh, Lê Cảnh Định, Lê Đăng Long, Phạm Cẩm Đang (trang 79-85)

 

13. Đánh giá hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp khu vực phía Đông tỉnh Đắk Lắk (tỉnh Phú Yên cũ)

Assessment of agricultural production land use efficiency in the eastern area of Dak Lak province (former Phu Yen province)

Nguyễn Đình Thông, Lương Đức Toàn, Trần Sỹ Hải (trang 86-91)

 

14. Hiệu quả kinh tế loại hình sử dụng đất sản xuất nông nghiệp tại khu vực miền núi phía Tây thành phố  Huế

Economic efficiency of agricultural land-use types in the western mountainous area of ​​Hue city

Nguyễn Phúc Khoa, Nguyễn Hữu Ngữ, Lê Đình Huy, Trần Trọng Tấn (trang 92-97)

 

15. Kết quả phân loại đất theo phương pháp định lượng của FAO-UNESCO-WRB ở xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa

The results of soil classification according to FAO-UNESCO-WRB quantitative approaches for Hoang Hoa commune, Thanh Hoa province

Luyện Hữu Cử, Lê Thái Bạt (trang 98-103)

 

16. Đánh giá thực trạng chuyển nhượng quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân tại một số xã thuộc tỉnh Lâm Đồng

Evaluation of implementation for transfer of land use right of the households and individuals in communes of Lam Dong province

Trần Thanh Đức, Hoàng Văn Tùng, Nguyễn Phúc Khoa, Nguyễn Thùy Phương, Trương Thị Diệu Hạnh (trang 104-108)

 

17. Ứng dụng ảnh Sentinel-2 và thuật toán Random forest trong phân loại hiện trạng sử dụng đất các xã vùng hồ thủy điện Thác Bà

Assessment of current land use for sustainable agricultural development in communes of the Thac Ba hydropower reservoir

Trần Thị Ngọc Hà, Kiều Quốc Lập, Mai Xuân Thiện, Nguyễn Thành Long, (trang 109-113)

 

18. Phân tích các yếu tố tác động đến hoạt động thế chấp quyền sử dụng đất tại phường Quyết Thắng, tỉnh Thái Nguyên

Analysis of factor affecting the land use right mortgage activities in Quyet Thang ward, Thai Nguyen province

Nguyễn Quang Thi (trang 114-122)

 

19. Thực trạng công tác thu hồi đất tại dự án khu đô thị ven vịnh Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà

Current status of land acquisition at the Cam Ranh Bay coastal urban area project, Khanh Hoa province

Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Đỗ Thái Minh (trang 123-129)

 

20. Nghiên cứu danh tiếng và đặc thù hình thái, chất lượng của sản phẩm cà phê Mường Ảng tỉnh Điện Biên phục vụ đăng ký bảo hộ chỉ dẫn địa lý

Research on the reputation and morphological characteristics and quality of Muong Ang coffee in Dien Bien province for the purpose of registering for geographical indication protection

Nguyễn Văn Hồng, Trần Thị Huế, Vũ Anh Dũng (trang 130-135)

 

21. Đánh giá tiềm năng kinh tế của tín chỉ carbon từ rừng thông miền Trung Việt Nam trong bối cảnh thị trường carbon quốc tế và mục tiêu Net Zero

Assessing the economic potential of carbon credits from pine forests in central Vietnam within the context of international carbon markets and Net Zero goals

Nguyễn Ngọc Nghĩa, Đinh Việt Hưng (trang 136-139)

 

22. Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến tặng cho quyền sử dụng đất tại phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên

Study of some factors affecting the gifting of land use rights in Phan Dinh Phung ward, Thai Nguyen province

Nguyễn Duy Lâm, Vũ Thị Thanh Thủy (trang 140-147)

 

23. Phân tích tác động của các yếu tố đến quyết định mua nhà ở thương mại tại phường Hải Dương, thành phố Hải Phòng

Analysis of key factors affecting commercial housing purchase decisions in Hai Duong ward, Hai Phong city

Nguyễn Đình Trung, Thái Huy Hoàng (trang 148-153)

 

24. Đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng sử dụng dịch vụ môi giới bất động sản tại xã Gia Lâm, thành phố Hà Nội

Factors affecting customer satisfaction with brokerage services in Gia Lam, Ha Noi

Nguyễn Văn Quân, Nguyễn Thị Kim Yến, Lê Trung Hiếu, Nguyễn Thị Thúy Ngân (trang 154-159)

 

25. Nghiên cứu một số yếu tố tác động của giải phóng mặt bằng đến đời sống của người bị thu hồi đất tại phường Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên

Study of some factors affecting land acquisition on the lives of land-acquired people in Pho Yen ward, Thai Nguyen province

Nguyễn Trung Hiếu, Vũ Thị Thanh Thủy (trang 160-167)

 

26. Đánh giá tính sẵn sàng tham gia phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại hộ gia đình – Trường hợp nghiên cứu ở thành phố Cần Thơ

Household readiness for municipal solid waste segregation: Evidence from Can Tho city

Trương Hoàng Đan, Trần Thị Yến Khoa, (trang 168-174)

 

Phần thứ tư: Thông tin

Quy định, thể lệ viết và gửi bài cho Tạp chí Khoa học Đất

QUY ĐỊNH, THỂ LỆ VIẾT, GỬI BÀI

Rules for writing and sending articles to Viet Nam Soil Science Journal

024 3821 0374