Home / Tin tức / Số 82 -2026

Số 82 -2026

MỤC LỤC TẠP CHÍ KHOA HỌC ĐẤT SỐ 82/2026

TABLE OF CONTENT

Phần thứ nhất: Địa lý thổ nhưỡng

1. Ứng dụng quang phổ đất (Soil Spectroscopy) trong ước đoán một số đặc tính đất

Application of soil spectroscopy in estimating selected soil properties

Đoàn Văn Sê Ra, Huỳnh Thị Thu Hương, Võ Quang Minh, Phạm Cẩm Đang, Nguyễn Cẩm Tiên (trang 7-13)

 

2. Ứng dụng chỉ số Soil Quality Index – SQI trong đánh giá chất lượng đất vùng cây ăn trái trọng điểm ven sông Tiền và sông Hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long

Application of the SQI Index to assess the Soil Quality for the key fruit-growing areas along the
Tien and Hau rivers in the Mekong River Delta

Lý Thị Hồng Trằm, Phạm Nhật Thắng, Lê Thanh Phong, Vũ Mạnh Thắng, Võ Quang Minh, Phạm Cẩm Đang (trang 14-18)

 

3. Ứng dụng công nghệ Google Earth Engine và GIS xác định biến động đường bờ biển tỉnh Thanh Hóa

Applying of Google Earth Engine and GIS technology for detecting coastal shoreline changes in Thanh Hoa province

Lê Thị Giang, Nguyễn Thị Trang, Trần Quốc Vinh (trang 19-24)

 

Phần thứ hai: Dinh dưỡng đất và phân bón

4. Xác định lượng phân bón thích hợp cho các dòng lúa màu mới trên đất canh tác hữu cơ

Determination of the appropriate fertilizer rate for newly colored rice lines  under organic farming conditions

Nguyễn Hòa Hân, Hồ Huy Cường, Nguyễn Xuân Thủy Quỳnh, Phan Thị Phương Nhi (trang 25-29)

25

5. Ứng dụng chỉ số SFI (Soil Fertility Index) trong đánh giá độ phì nhiêu đất vùng cây ăn trái trọng điểm ven sông Tiền và sông Hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long

Application of the SFI Index to assess the Soil Fertility for the key fruit-growing  areas along the  Tien and Hau rivers in the Mekong River Delta

Đặng Phước Thảo, Phạm Nhật Thắng, Lê Thanh Phong, Vũ Mạnh Thắng, Võ Quang Minh, Phạm Cẩm Đang (trang 30-35)

 

6. Đánh giá chỉ số dinh dưỡng đất (Soil Nutrient Index) của các kiểu sử dụng đất nông nghiệp khu vực Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long

Assessment of Soil Nutrient Index (SNI) in agricultural land use types  in Tra Vinh region, Vĩnh Long province

Nguyễn Thị Diệu Thê, Nguyễn Ngọc Bảo Trân, Lâm Văn Tân, Đặng Ái Dương, Võ Quang Minh (trang 36-41)

 

Phần thứ ba: Đánh giá đất – quản lý đất – quy hoạch sử dụng đất

7. Sạt lở đất và khả năng thích ứng trong sử dụng đất nông nghiệp tại xã Cốc Lầu, tỉnh Lào Cai

Landslides and adaptive capacity in agricultural land use in Coc Lau commune, Lao Cai province

Nguyễn Thúy Quỳnh, Nguyễn Dương Xuân Mai, Trần Minh Tú, Võ Hữu Công (trang 42-47)

 

8. Ứng dụng chỉ số SQI (Soil Quality Index) trong đánh giá chất lượng đất nông nghiệp khu vực Cần Thơ

Application of the SQI (Soil Quality Index) in assessing agricultural soil quality  in Can Tho city

Nguyễn Thụy Thùy Lam, Võ Quang Minh (trang 48-53)

 

9. Biến động chỉ số chất lượng đất (Soil Quality Index) của các kiểu sử dụng đất nông nghiệp khu vực Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long

Assessment of Soil Quality Index (SQI) in agricultural land use types  in Tra Vinh region, Vinh Long province

Nguyễn Ngọc Bảo Trân, Nguyễn Thị Diệu Thê, Lâm Văn Tân, Đặng Ái Dương, Phạm Cẩm Đang, Võ Quang Minh (trang 54-58)

 

10. Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến việc khai thác nguồn lực tài chính đất đai trên địa bàn một số xã tại tỉnh Phú Thọ

Research on factors affecting the mobilization of land-based financial resources  in selected communes of Phu Tho province

Nguyễn Thị Kim Yến, Nguyễn Nhật Anh, Bùi Lê Vinh, Nguyễn Văn Quân (trang 59-64)

 

11. Đánh giá mức độ hài lòng của cư dân theo các tiêu chuẩn bất động sản xanh tại khu đô thị Parkcity, Hà Nội

Assessing residents’ satisfaction according to green real estate standards  in Parkcity urban area, Hanoi

Phạm Phương Nam, Phạm Thị Thu, Trần Thái Yên, Nguyễn Trung Quyết (tran 64-69)

 

12. Ứng dụng công nghệ số trong công tác kiểm kê đất đai phường Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh sau sáp nhập đơn vị hành chính theo mô hình chính quyền địa phương hai cấp

Application of digital technologies in land inventory  in Tu Son ward, Bac Ninh province following administrative unit consolidation  under the two-tier local government model

Nguyễn Đình Trung, Trần Trọng Phương (trang 70-75)

 

13. Đánh giá tình hình giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai tại một số phường của tỉnh Đắk Lắk

Assessing the situation of solving land disputes and complaints  in some ward of Dak Lak province

Nguyễn Hữu Ngữ, Hoàng Xuân Phương, Dương Quốc Nõn, Trần Thị Kiều My, Đào Đức Hưởng (trang 76-82)

 

14. Ứng dụng mô hình PLS-SEM đánh giá ảnh hưởng của năng lực và hiệu quả thực thi pháp luật của cán bộ quản lý đất đai đến việc công nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Application of PLS-SEM to assess the impact of institutional capacity  and law enforcement effectiveness of land management officials  on land use rights recognition in Gia Lai province

Bùi Thị Diệu Hiền, Nguyễn Thị Hải, Đỗ Tấn Nghị, Nguyễn Hữu Ngữ (trang 83-88)

 

15. Công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sau sáp nhập địa giới đơn vị hành chính và mô hình chính quyền địa phương hai cấp

Land use right certificate issuance after administrative boundary merger  and the two-tier local government model

Dương Thị Thu Hà, Trần Thị Diệu Hiền, Nguyễn Ngọc Ánh, Lê Ngọc Phương Quý, Tô Văn Thành (trang 89-94)

 

16. Nghiên cứu tác động của một số yếu tố đến giá đất ở trong quá trình đô thị hóa tại khu vực Gia Lâm, thành phố Hà Nội

Research on the impact of several factors on residental land prices during the urbannization process in Gia Lam area, Ha Noi

Trần Văn Tuấn, Bùi Tiến Anh, Phạm Sỹ Liêm, Đỗ Thị Tài Thu, Trần Khánh Hưng (trang 95-100)

 

17. Đánh giá kết quả đăng ký biến động đất đai tại Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố Đồng Nai – Chi nhánh Tân Phú

Evaluation of land change registration results at the Dong Nai city land registration office –
Tan Phu branch

Phan Trọng Thế, Nguyễn Văn Qúy, Vũ Thị Hạnh Thu, Đỗ Thế Sơn (trang 101-107)

 

18. Tác động của trách nhiệm giải trình đến tính công khai, minh bạch trong tiếp cận thông tin đất đai của đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Gia Lai

The impact of accountability on transparency and openness in access to land information for ethnic minority communities in Gia Lai province

Phạm Thị Hằng, Phan Thị Lệ Thủy, Nguyễn Thị Huyền (trang 108-113)

 

19. Đánh giá hiệu quả sử dụng đất đô thị tại khu vực Vị Thanh, thành phố Cần Thơ

Evaluation of urban land use efficiency in Vi Thanh area, Can Tho city

Mai Linh Cảnh, Võ Văn Bình (trang 114-119)

 

20. Giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp đa mục đích tại xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ trong bối cảnh sáp nhập đơn vị hành chính

Solutions to improve the efficiency of multifunctional agricultural land  use in Tam Dao commune,
Phu Tho province in the context of administrative unit consolidation

Nguyễn Đình Trung, Trần Trọng Phương, Nguyễn Ngọc Hồng, (trang 120-126)

 

21. Đánh giá tính tương thích giữa cấu trúc cảnh quan và sử dụng đất nông nghiệp ở hạ lưu sông Kôn, tỉnh Gia Lai

Assessment of landscape-based suitability for agricultural land use  in the lower Kon river basin,
Gia Lai province

Phan Thị Lệ Thủy, Nguyễn Thị Huyền, Phạm Thị Hằng, Ngô Kim Khuê (trang 127-132)

 

22. Nhận thức và thái độ của cộng đồng về bảo vệ rừng trong bối cảnh đô thị hóa vùng ven: Trường hợp khu vực Sóc Sơn, Hà Nội

Community perceptions and attitudes toward forest protection in a peri-urban context:  A case study of the Soc Son area, Hanoi

Vũ Thị Thu, Đỗ Văn Nhạ, Trần Quang Vinh (trang 133-137)

 

23. Thực trạng giao đất cho hộ gia đình, cá nhân tại bốn xã Quảng Ninh, Ninh Châu, Trường Ninh và Trường Sơn thuộc tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2021-2024

Current status of land allocation to households and individuals  in Quang Ninh, Ninh Chau, Truong Ninh and Truong Son communes, Quang Tri province in the period 2021-2024

Nguyễn Thị Hải, Trần Thị Minh Châu, Phạm Thị Thảo Hiền (trang 138-143)

 

24. Phân tích hiện trạng rừng và đất không có rừng khu vực Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng bằng công nghệ tích hợp viễn thám và GIS

Assessment of forest and non-forest land cover status in Ha Quang district, Cao Bang province, Vietnam, using integrated remote sensing and GIS technologies

Nguyễn Đức Thuận, Trần Trọng Phương, Trần Quốc Vinh (trang 144-150)

 

Phần thứ tư: Thông tin

Quy định, thể lệ viết và gửi bài cho Tạp chí Khoa học Đất

QUY ĐỊNH, THỂ LỆ VIẾT, GỬI BÀI

Rules for writing and sending articles to Viet Nam Soil Science Journal

GIỚI THIỆU

GIỚI THIỆU VỀ TẠP CHÍ KHOA HỌC ĐẤT CỦA HỘI KHOA HỌC ĐẤT VIỆT NAM

Tạp chí Khoa học Đất có giấy phép xuất bản số 342/GP-BTTTT ngày 28/6/2016 của Bộ Thông tin Truyền thông, ISSN 2525-2216.
Tên tiếng Anh: VIETNAM SOIL SCIENCE

 

024 3821 0374